khái niệm

Học thuật
Thân thiện
khái niệm

Giáo viên giải thích khái niệm về lực hấp dẫn cho học sinh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hình thức tư duy: Một hình thức của tư duy con người, phản ánh những đặc trưng, thuộc tính mối liên hệ cơ bản, chung nhất của các sự vật, hiện tượng trong thực tế khách quan.
    • Ý niệm trừu tượng: Một ý niệm chung, trừu tượng về một đối tượng, được hình thành trong trí óc thông qua quá trình khái quát hóa từ kinh nghiệm hoặc tri thức.
    • Kiến thức sơ bộ: Những hiểu biết ban đầu, cơ bản nhất về một lĩnh vực, đối tượng nào đó.
    • Sự hình dung đơn giản: Một sự hiểu biết hoặc hình dung đơn giản, chưa đầy đủ chi tiết về một điều đó.
dụ sử dụng
  • (Hình thức tư duy/ý niệm trừu tượng)
  • (Ý niệm trừu tượng)
  • (Kiến thức sơ bộ)
  • (Sự hình dung đơn giản)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Định nghĩa khái niệm": Quá trình xác định mô tả nội hàm, ranh giới của một khái niệm.
    • Trước khi nghiên cứu, nhóm cần thống nhất về việc định nghĩa khái niệm "hạnh phúc".
  • "Làm khái niệm": Giải thích, phân tích để hiểu hơn nội dung của một khái niệm.
    • Giáo sư đã dành cả buổi thảo luận để làm khái niệm "tự do".
  • "Khái niệm cơ bản": Những khái niệm nền tảng, then chốt của một ngành khoa học hay lĩnh vực.
    • Lực chuyển động những khái niệm cơ bản của vật học.
Biến thể từ liên quan
  • Khái quát (động từ/danh từ): Rút ra cái chung, cái bản chất từ nhiều sự vật, hiện tượng riêng lẻ; hoặc sự tổng hợp, bao quát đó.
  • Khái niệm hóa (động từ): Quá trình hình thành nên một khái niệm.
  • Phạm trù (danh từ): Khái niệm rộng nhất, phản ánh những mặt, những mối liên hệ cơ bản phổ biến nhất của hiện thực (thường dùng trong triết học).
Từ đồng nghĩa
  • Quan niệm: Cách nhìn, cách hiểu, cách đánh giá về một sự việc, vấn đề (thường mang tính chủ quan cá nhân hơn).
  • Ý niệm: Hình ảnh, ý nghĩ mơ hồ, chưa rõ ràng trong tư tưởng.
  • Nhận thức (ở nghĩa rộng): Quá trình hoặc kết quả của việc tiếp thu hiểu biết về sự vật, hiện tượng.
Các cụm từ liên quan
  • khái niệm về: sự hiểu biết, hình dung cơ bản về điều .
    • Tôi hoàn toàn không khái niệm về việc đầu chứng khoán.
  • Mơ hồ về khái niệm: Hiểu một cách không rõ ràng, không chính xác.
    • Nhiều người vẫn còn mơ hồ về khái niệm bản quyền tác giả.
Thành ngữ, cách diễn đạt liên quan
  • "Nằm ngoài khái niệm": Điều đó quá xa lạ, khác thường, vượt ra ngoài sự hiểu biết thông thường.
    • Sự giàu có của anh ấy nằm ngoài khái niệm của tôi.
  • "Lẫn lộn khái niệm": Nhầm lẫn giữa các khái niệm, không phân biệt được ranh giới giữa chúng.
    • Đừng lẫn lộn khái niệm "yêu nước" với "bài ngoại".
khái niệm

Giáo viên giải thích khái niệm về lực hấp dẫn cho học sinh.

  1. d. 1. Hình thức tư duy của loài người khiến người ta hiểu biết những đặc trưng, những thuộc tính, những mối liên hệ cơ bản nhất của các sự vật các hiện tượng trong hiện thực khách quan. 2. ý chung trừu tượng về một vật, do hoạt động của trí tuệ tạo nên qua các kinh nghiệm : Khái niệm về máy bay tốc độ siêu âm. 3. Kiến thức bước đầu : Học sinh lớp 7 mới những khái niệm về hóa học. 4. Sự hiểu biết rất đơn giản qua cách hình dung, ngoài mọi kinh nghiệm : Tôi tả như vậy để chị một khái niệm về đời sống ở Liên .